chicken wire

chicken wire

A gardener uses chicken wire to protect the vegetable garden from rabbits.

Định nghĩa

Danh từ: - Lưới thép : "chicken wire" một loại lưới thép mạ kẽm mắt lưới hình lục giác, thường được dùng để làm hàng rào, đặc biệt để nuôi hoặc các loại gia cầm nhỏ.

dụ sử dụng
  • (Người nông dân đã dùng lưới thép để làm hàng rào quanh chuồng .)
  • (Chúng ta cần sửa lưới thép thỏ đang chui qua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chicken wire mesh": lưới thép (dạng lưới mắt cáo).

    • The chicken wire mesh is flexible and easy to cut. (Lưới thép dạng mắt cáo rất linh hoạt dễ cắt.)
  • "chicken wire fence": hàng rào lưới thép .

    • A chicken wire fence is often used to protect gardens from small animals. (Hàng rào lưới thép thường được dùng để bảo vệ vườn khỏi các loài động vật nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Wire mesh (danh từ): lưới thép (nói chung).

    • Wire mesh is available in different sizes and materials. (Lưới thép sẵn với nhiều kích cỡ chất liệu khác nhau.)
  • Hexagonal mesh (danh từ): lưới mắt lục giác.

    • Hexagonal mesh is commonly used for fencing. (Lưới mắt lục giác thường được dùng để làm hàng rào.)
Từ đồng nghĩa
  • Poultry netting: lưới nuôi gia cầm.

    • Poultry netting is another term for chicken wire. (Lưới nuôi gia cầm một thuật ngữ khác cho lưới thép .)
  • Hex wire: lưới thép lục giác.

    • Hex wire is a common material for garden fences. (Lưới thép lục giác vật liệu phổ biến cho hàng rào vườn.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp cho "chicken wire".
Thành ngữ liên quan
  • "Chicken wire diplomacy": ngoại giao lưới thép (một cách nói ẩn dụ chỉ sự thận trọng, phòng thủ trong chính sách đối ngoại).
    • The negotiations were described as chicken wire diplomacy. (Các cuộc đàm phán được mô tả như ngoại giao lưới thép .)

Từ gần giống